nấn ná

  1. Dùng dằnglại một nơi để chờ đợi: Nấn ná xem tin nhà tới không.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nấn ná
Một cô bé nấn ná ở cổng trường để chờ mẹ đến đón.